Nghị định 245/2026/NĐ-CP (ban hành 27/6/2026, kèm Công điện 14/CĐ-CT) gia hạn thời hạn nộp thuế GTGT, TNDN, TNCN và tiền thuê đất trong năm 2026. Dưới đây là tóm tắt nhanh để doanh nghiệp áp dụng.
1. Ai được gia hạn và gia hạn những loại thuế nào?
Nghị định 245/2026/NĐ-CP (ban hành 27/6/2026, kèm Công điện 14/CĐ-CT) cho phép giãn thời hạn nộp 4 khoản trong năm 2026:
- Thuế GTGT
- Thuế TNDN
- Thuế TNCN
- Tiền thuê đất
2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng cho 2 nhóm:
- Nhóm 1: tổ chức, doanh nghiệp, hộ và cá nhân kinh doanh thuộc ngành nêu tại Phụ lục I, có phát sinh GTGT/TNDN/TNCN/tiền thuê đất trong kỳ gia hạn.
- Nhóm 2: doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ (theo Luật Hỗ trợ DNNVV 2017 và Nghị định 80/2021/NĐ-CP), có phát sinh GTGT/TNDN/tiền thuê đất trong kỳ gia hạn.
Lưu ý: Chi nhánh/đơn vị trực thuộc khai thuế riêng cũng được gia hạn nếu thuộc Nhóm 1 hoặc Nhóm 2.
3. Thời hạn gia hạn từng loại thuế
3.1. Thuế GTGT — tối đa 5 tháng
Gồm cả thuế phân bổ và thuế nộp theo từng lần phát sinh. Không áp dụng cho GTGT nhập khẩu.
| Kỳ tính thuế | Hạn nộp theo quy định | Hạn nộp sau gia hạn | Thời gian gia hạn |
|---|---|---|---|
| Thuế GTGT tháng 5/2026 | 20/06/2026 | 20/11/2026 | 05 tháng |
| Thuế GTGT tháng 6/2026 | 20/07/2026 | 21/12/2026 | 05 tháng |
| Thuế GTGT tháng 7/2026 | 20/08/2026 | 21/12/2026 | 04 tháng |
| Thuế GTGT tháng 8/2026 | 21/09/2026 | 21/12/2026 | 03 tháng |
| Thuế GTGT tháng 9/2026 | 20/10/2026 | 21/12/2026 | 02 tháng |
| Thuế GTGT quý II/2026 | 31/07/2026 | 02/11/2026 | 03 tháng |
| Thuế GTGT quý III/2026 | 31/10/2026 | 30/12/2026 | 02 tháng |
3.2. Thuế TNDN — tạm nộp Q2, Q3/2026
Q2 lùi 3 tháng, Q3 lùi 2 tháng. Không áp dụng cho quyết toán TNDN 2026.
| Kỳ tạm nộp thuế TNDN | Hạn nộp theo quy định | Hạn nộp sau gia hạn | Thời gian gia hạn |
|---|---|---|---|
| Quý II/2026 | 31/07/2026 | 02/11/2026 | 03 tháng |
| Quý III/2026 | 31/10/2026 | 30/12/2026 | 02 tháng |
3.3. Thuế TNCN — chỉ hộ/cá nhân kinh doanh
Lùi tối đa 5 tháng. TNCN tiền lương, tiền công: không gia hạn.
| Loại thuế TNCN | Được gia hạn theo Nghị định 245/2026/NĐ-CP? | Thời gian gia hạn/Hạn nộp |
|---|---|---|
| Thuế TNCN của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | ✔ Có | Gia hạn tối đa 05 tháng, theo thời hạn tương ứng với thuế GTGT của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
| Thuế TNCN từ tiền lương, tiền công | ✘ Không | Thực hiện kê khai, khấu trừ và nộp thuế theo thời hạn quy định của Luật Quản lý thuế |
3.4. Tiền thuê đất — 50% kỳ 1
50% tiền thuê đất kỳ thứ nhất 2026 (thuê đất trực tiếp của Nhà nước, trả hằng năm), hạn chót 02/11/2026.
| Khoản tiền thuê đất | Hạn nộp sau gia hạn |
|---|---|
| 50% tiền thuê đất phát sinh phải nộp năm 2026 (kỳ thứ nhất năm 2026) | Chậm nhất ngày 02/11/2026 |
3.5. Khai bổ sung
Phần thuế tăng thêm được gia hạn nếu nộp hồ sơ bổ sung trước khi hết hạn gia hạn.
3.6. Nhiều ngành nghề
Có 1 ngành thuộc Phụ lục I → gia hạn toàn bộ GTGT, TNDN, TNCN.
4. Những điểm doanh nghiệp cần ghi nhớ
- GTGT: kỳ tháng 5–9/2026 và quý II, III/2026.
- TNDN: chỉ tạm nộp quý II, III/2026.
- TNCN: chỉ hộ, cá nhân kinh doanh.
- Tiền thuê đất: 50% kỳ 1/2026, chậm nhất 02/11/2026.
- Nhiều ngành: gia hạn toàn bộ nếu đủ điều kiện.
- Đối chiếu Phụ lục I trước khi áp dụng.
5. Ngành, lĩnh vực được gia hạn (Phụ lục I)
43 ngành thuộc Phụ lục I, gom thành 14 nhóm:
| STT | Nhóm ngành | Ví dụ ngành, lĩnh vực |
|---|---|---|
| 1 | Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
| 2 | Khai khoáng | Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên; dịch vụ hỗ trợ khai khoáng |
| 3 | Công nghiệp chế biến, chế tạo | Chế biến thực phẩm; dệt, may; da; gỗ; giấy; cao su - plastic; khoáng phi kim loại; kim loại và cơ khí; điện tử - máy tính; ô tô, mô tô, xe máy; giường tủ bàn ghế; đồ uống; in ấn; hóa chất; than cốc - dầu mỏ tinh chế; sửa chữa, lắp đặt máy móc thiết bị |
| 4 | Cấp, thoát nước và xử lý môi trường | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 5 | Xây dựng | Xây dựng |
| 6 | Vận tải, kho bãi | Vận tải, kho bãi |
| 7 | Lưu trú và ăn uống | Dịch vụ lưu trú và ăn uống |
| 8 | Thông tin và truyền thông | Chiếu phim; xuất bản; sản xuất phim, ghi âm, âm nhạc; phát sóng, thông tấn; lập trình, tư vấn CNTT; hạ tầng CNTT, xử lý và lưu trữ dữ liệu |
| 9 | Kinh doanh bất động sản | Hoạt động kinh doanh bất động sản |
| 10 | Dịch vụ hành chính và hỗ trợ | Dịch vụ lao động, việc làm; lữ hành, tua du lịch và hoạt động liên quan |
| 11 | Giáo dục và đào tạo | Giáo dục và đào tạo |
| 12 | Y tế và trợ giúp xã hội | Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội |
| 13 | Nghệ thuật, vui chơi, giải trí | Sáng tạo, biểu diễn nghệ thuật; thư viện, bảo tàng; thể thao, vui chơi, giải trí |
| 14 | Công nghiệp ưu tiên | Công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển; cơ khí trọng điểm |
Lưu ý: Khai thác dầu thô, khí đốt tự nhiên: không gia hạn TNDN của dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thu theo hiệp định, hợp đồng.
6. Hiệu lực thi hành
| Nội dung | Quy định |
|---|---|
| Hiệu lực | Nghị định 245/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ 27/6/2026 đến hết 30/12/2026. |
| Sau thời gian gia hạn | Thời hạn nộp thuế và tiền thuê đất thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. |
| Lưu ý | Các khoản thuế, tiền thuê đất đã nộp trước 27/6/2026 thuộc diện được gia hạn không được điều chỉnh hoặc gia hạn lại. |
Tiếng Việt
English